Thiết bị


 

STT

TÊN THIẾT BỊ

SỐ

LƯỢNG

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

NƯỚC SẢN XUÂT

I. Thiết bị thi công phần ngầm

01

Máy khoan cọc nhồi KOBELCO 7055

01

Đường kính Dmax = 2.5m, Độ sâu Lmax = 85m

Nhật Bản

02

Máy khoan cọc nhồi SUMITOMO LS118RH-5

01

Đường kính Dmax = 2m, Độ sâu Lmax = 100m

Nhật Bản

03

Máy khoan cọc nhồi Hitachi DH508 

01

Đường kính Dmax = 2m, Độ sâu Lmax = 85m

Nhật Bản

04

Máy đào bánh xích KOBELCO SK200-8

03

Dung tích gầu Vmax = 0.93m3

Nhật Bản

05

Máy đào bánh xích KOBELCO SK200 Acera

04

Dung tích gầu Vmax = 0.7m3

Nhật Bản

06

Máy đào bánh xích HITACHI EX200-3

03

Dung tích gầu Vmax = 0.8m3

Nhật Bản

07

Máy đào bánh xích Sumitomo 265F2-8319

04

Dung tích gầu Vmax = 0.43m3

Nhật Bản

08

Máy nén khí IWATA

04

Áp lực khí nén 12Kg/cm2, Dung tích bình chứa 300l

Nhật Bản

II. Thiết bị thi công phần thân

01

Cẩu tháp Potain MCi85A

02

Chiều cao Hmax = 130.4m, Tầm với Lmax = 50m, Sức nâng Pmax = 5T

Pháp

02

Cẩu tháp Potain MC 115 B

02

Chiều cao Hmax = 140m, Tầm với Lmax = 55m, Sức nâng Pmax = 6T

Pháp

03

Vận thăng lồng chở người và hàng HP-VTL 200/200.150

02

02 lồng, số người tối đa 24/lồng, tải trọng 2 tấn, chiều cao nâng Hmax=150m,

Việt Nam

04

Vận thăng chở hàng DV 500

02

Tải trọng 500kg, chiều cao nâng Hmax =85

Việt Nam

05

Máy phát điện Yanmar

02

Công suất 250KVA, Điện thế 220 ~380V

Nhật Bản

06

Máy phát điện MITSUBISHI

01

Công suất 400KVA, Điện thế 220 ~380V

Nhật Bản

07

Máy nén khí piston

04

Áp lực khí nén 08Kg/cm2, Dung tích bình chứa 200l

Trung Quốc

III. Thiết bị đo đạc

01

Máy toàn đạc điện tử Nikon DTM-362

03

Độ phóng đại 33X, độ phân giải 2.5", độ chính xác (Din 18723)

Nhật Bản

02

Máy thủy chuẩn tự động Foif DSZ3

03

Độ chính xác ±2.0mm/ 1.000m

Trung Quốc

03

Máy toàn đạt điện tử Leica TC407

03

Độ chính xác đo góc±7", góc đọc nhỏ nhất ±7", độ chính xác cạnh

Nhật Bản

04

Máy thủy bình laser EK436BB

02

Hoạt động 3600, dung sai 1mm/5m, tự động cân bằng ±30.

Trung Quốc

 IV. Thiết bị phụ trợ

 01

Máy cắt sắt

 08

Cắt sắt từ Ø6¸ Ø40, điện thế sử dụng 380V/3pha

 Nhật Bản

 02

Máy uốn sắt

 06

Uốn sắt từ Ø6¸ Ø40, điện thế sử dụng 380V/3pha

  Nhật Bản

 03

Máy duỗi sắt

 06

Duỗi sắt từ Ø6¸ Ø12, điện thế sử dụng 380V/3pha

 Trung Quốc

04

Máy trộn bê tông

07

Dung tích buồng trộn 350L, điện thế sử dụng 380V/3pha

 Trung Quốc

05

Máy bơm chìm Tsurumi

05

Công suất 15kW, Tổng cột áp 35m, lưu lượng 2.4m3/phút

  Nhật Bản

06

Máy bơm chìm Tsurumi

08

Công suất 11kW, Tổng cột áp 45m, lưu lượng 1.6m3/phút

Nhật Bản

07

Máy bơm chìm Pentax DG-100

12

Công suất 1350W, Tổng cột áp 10.8m, lưu lượng 18m3/giờ

Nhật Bản

 08

Máy hàn hồ quang

 25

Ampere lớn nhất 450A, điện thế sử dụng 380V/3pha

Việt Nam

09

Búa hơi phá bê tông TCA7

12

Tần số va đập 1250lần/phút, lượng khí tiêu thụ 1m3/phút, hành trình piston 120mm

 Nhật Bản

10

 Búa hơi phá bê tông Kawasaki CB-35

 08

Tần số va đập 800lần/phút, lượng khí tiêu thụ 25.02lít/ giây, hành trình piston 200mm

 Nhật Bản

11

Máy đục bê tông HITACHI PH65A

09

Tần số va đập 1400lần/phút, Công suất 1240W, điện thế sử dụng 220V/1pha

 Nhật Bản

12

Máy mài cầm tay Bosh GWS 7-100

12

Đường kính đĩa 100mm, Công suất 720W, tốc độ vòng quay 11.000vòng/phút

Trung Quốc

13

Máy mài cầm tay HITACHI G23SF2

06

Đường kính đĩa 230mm, Công suất 2000W, tốc độ vòng quay 6.600vòng/phút

Malaysia

14

Máy hút bụi Công Nghiệp

04

Công suất 3600W, dung tích bình chứa 80L, 3 động cơ hút, điện thế sử dụng 220V/1pha

Thailand

15

Máy đầm dùi

40

Công suất động cơ 1.38kW, điện thế sử dụng 220V/1pha, đường kính dây dùi Þ45, Chiều dài dây dùi 6m

Trung Quốc

 

Tin tức khác

Phone:

+84 8 6296 2798

Newsletter: